Kí Tự Bảng Chữ Cái Ngữ Âm Copy & Paste Dễ Dàng
Chào mừng bạn đến với bộ sưu tập các kí tự bảng chữ cái ngữ âm đầy đủ nhất của chúng tôi. Cho dù bạn đang hướng dẫn phát âm, nghiên cứu ngôn ngữ học hay thêm chi tiết ngữ âm vào văn bản của mình, bạn sẽ tìm thấy kí hiệu hoàn hảo ở đây. Tất cả các kí hiệu đều có thể sao chép chỉ bằng một cú nhấp chuột và sử dụng trên mạng xã hội, tin nhắn và mọi nơi trực tuyến.
Kí Tự Bảng Chữ Cái Ngữ Âm
ə Âm Schwa (Âm ơ)
ɪ Nguyên âm trước không tròn môi gần đóng (Sit)
i: Nguyên âm trước không tròn môi đóng dài (See)
æ Nguyên âm trước không tròn môi gần mở (Cat)
ɑ: Nguyên âm sau không tròn môi mở dài (Father)
ɔ: Nguyên âm sau tròn môi nửa mở dài (Thought)
ʊ Nguyên âm gần sau tròn môi gần đóng (Put)
u: Nguyên âm sau tròn môi đóng dài (Blue)
ʌ Nguyên âm sau không tròn môi nửa mở (Cup)
e Nguyên âm trước không tròn môi nửa đóng (Bed)
ɒ Nguyên âm sau tròn môi mở (Hot)
ɜ: Nguyên âm giữa không tròn môi nửa mở dài (Bird)
θ Phụ âm xát răng vô thanh (Thing)
ð Phụ âm xát răng hữu thanh (This)
ʃ Phụ âm xát sau chân răng vô thanh (She)
ʒ Phụ âm xát sau chân răng hữu thanh (Vision)
tʃ Phụ âm tắc xát sau chân răng vô thanh (Chat)
dʒ Phụ âm tắc xát sau chân răng hữu thanh (Joy)
ŋ Phụ âm mũi ngạc mềm (Sing)
j Phụ âm tiếp cận ngạc cứng (Yes)
aɪ Nguyên âm đôi (My)
eɪ Nguyên âm đôi (Face)
ɔɪ Nguyên âm đôi (Boy)
aʊ Nguyên âm đôi (Cow)
əʊ Nguyên âm đôi (No - Anh)
oʊ Nguyên âm đôi (No - Mỹ)
ɪə Nguyên âm đôi (Near)
eə Nguyên âm đôi (Hair)
ʊə Nguyên âm đôi (Pure)
ʔ Âm tắc thanh hầu
ʕ Phụ âm xát yết hầu hữu thanh
β Phụ âm xát hai môi hữu thanh
ɸ Phụ âm xát hai môi vô thanh
χ Phụ âm xát lưỡi gà vô thanh
ʁ Phụ âm xát lưỡi gà hữu thanh
ħ Phụ âm xát yết hầu vô thanh
ɦ Phụ âm xát thanh hầu hữu thanh
ɱ Phụ âm mũi môi răng
ɳ Phụ âm mũi uốn lưỡi
ɲ Phụ âm mũi ngạc cứng
ɴ Phụ âm mũi lưỡi gà
ɾ Phụ âm vỗ chân răng
ɹ Phụ âm tiếp cận chân răng
ɻ Phụ âm tiếp cận uốn lưỡi
ʋ Phụ âm tiếp cận môi răng
ʍ Phụ âm xát môi ngạc mềm vô thanh
ɥ Phụ âm tiếp cận môi ngạc cứng
ɬ Phụ âm xát biên chân răng vô thanh
ɮ Phụ âm xát biên chân răng hữu thanh
ɣ Phụ âm xát ngạc mềm hữu thanh
ɰ Phụ âm tiếp cận ngạc mềm hữu thanh
ʘ Âm mút hai môi
ǀ Âm mút răng
ǃ Âm mút chân răng
ǂ Âm mút ngạc chân răng
ǁ Âm mút biên chân răng
Kí Tự Bảng Chữ Cái Ngữ Âm Đẹp
ʘ ‿ ʘ Mặt âm mút hai môi
ǂǂ || ǂǂ Đường phân cách âm mút
ʕ •̀ o •́ ʔ Gấu yết hầu
/// ʍ h y /// Aesthetic phụ âm xát Wh
( ə _ ə ) Mặt Schwa (Chán nản)
θ_θ Mắt Theta
ʃ_ʃ Mắt Esh (Đang ngủ)
ð ð Trang trí Eth
ʒ ⋆ ʒ Khung sao Ezh
/ ˈeɪn.dʒəl / Phát âm Angel
/ ˈlʌv / Phát âm Love
/ ˈdriːm / Phát âm Dream
[ ˈbj uː.t i ] Phát âm Beauty
“ˈhæp.i” Định nghĩa Happy
Khám phá thêm các Kí tự Đẹp 👇
Tiếng Anh 🔠Tiếng Nhật 🎌Tiếng Hàn 🇰🇷Tiếng Hy Lạp 🏛️Tiếng Trung 🐲Tiếng Ả Rập 🇸🇦Tiếng Nga ДTiếng Tây Ban Nha 🇪🇸Tiếng Pháp 🇫🇷Tiếng Đức 🇩🇪Tiếng Ý 🇮🇹Tiếng Bồ Đào Nha 🇵🇹Tiếng Hindi 🇮🇳Tiếng Phạn ॐTiếng Do Thái 🇮🇱Tiếng Latinh ÆTiếng Thái 🇹🇭Tiếng Việt 🇻🇳Tiếng Indonesia 🇮🇩Chữ nổi Braille ⠓Tiếng Hà Lan 🇳🇱Tiếng Thụy Điển 🇸🇪Tiếng Na Uy 🇳🇴Tiếng Đan Mạch 🇩🇰Tiếng Phần Lan 🇫🇮Tiếng Séc 🇨🇿Tiếng Wales 🏴Tiếng Tamil 🇮🇳Tiếng Telugu 🇮🇳Tiếng Kannada 🇮🇳Tiếng Bangla 🇧🇩Tiếng Ba Tư 🇮🇷Tiếng Mông Cổ 🇲🇳Tiếng Belarus 🇧🇾Tiếng Zulu 🇿🇦
