Kí Tự Tiếng Pháp Copy & Paste Dễ Dàng
Chào mừng bạn đến với bộ sưu tập các kí tự tiếng Pháp đầy đủ nhất. Cho dù bạn cần các dấu trọng âm đặc biệt (é, à, ç), dấu câu như dấu ngoặc kép (« »), hay các từ tiếng Pháp aesthetic để cá nhân hóa hồ sơ của mình, bạn sẽ tìm thấy kí hiệu hoàn hảo ở đây. Tất cả các kí hiệu đều có thể sao chép chỉ bằng một cú nhấp chuột và sử dụng trên mạng xã hội, tin nhắn và mọi nơi trực tuyến.
Dấu Trọng Âm & Chữ Cái Tiếng Pháp
é Chữ e viết thường với dấu sắc (é)
à Chữ a viết thường với dấu huyền (à)
è Chữ e viết thường với dấu huyền (è)
ù Chữ u viết thường với dấu huyền (ù)
â Chữ a viết thường với dấu mũ (â)
ê Chữ e viết thường với dấu mũ (ê)
î Chữ i viết thường với dấu mũ (î)
ô Chữ o viết thường với dấu mũ (ô)
û Chữ u viết thường với dấu mũ (û)
ë Chữ e viết thường với dấu tréma (ë)
ï Chữ i viết thường với dấu tréma (ï)
ü Chữ u viết thường với dấu tréma (ü)
ÿ Chữ y viết thường với dấu tréma (ÿ)
ç Chữ c viết thường với dấu cédille (ç)
æ Chữ ghép ae viết thường (æ)
œ Chữ ghép oe viết thường (œ)
É Chữ E viết hoa với dấu sắc (É)
À Chữ A viết hoa với dấu huyền (À)
È Chữ E viết hoa với dấu huyền (È)
Ù Chữ U viết hoa với dấu huyền (Ù)
 Chữ A viết hoa với dấu mũ (Â)
Ê Chữ E viết hoa với dấu mũ (Ê)
Î Chữ I viết hoa với dấu mũ (Î)
Ô Chữ O viết hoa với dấu mũ (Ô)
Û Chữ U viết hoa với dấu mũ (Û)
Ë Chữ E viết hoa với dấu tréma (Ë)
Ï Chữ I viết hoa với dấu tréma (Ï)
Ü Chữ U viết hoa với dấu tréma (Ü)
Ÿ Chữ Y viết hoa với dấu tréma (Ÿ)
Ç Chữ C viết hoa với dấu cédille (Ç)
Æ Chữ ghép AE viết hoa (Æ)
Œ Chữ ghép OE viết hoa (Œ)
« Dấu ngoặc kép trái («)
» Dấu ngoặc kép phải (»)
€ Kí hiệu Euro (€)
₣ Kí hiệu Franc Pháp cũ (₣)
🇫🇷 Cờ Pháp
Từ Tiếng Pháp Aesthetic & Phụ Kiện
Bonjour Xin chào / Chào buổi sáng
Amour Tình yêu (Amour)
Merci Cảm ơn (Merci)
Oui Có / Vâng (Oui)
Non Không (Non)
Bisous Nụ hôn (Bisous)
C'est la vie Đó là cuộc sống (C'est la vie)
Belle Xinh đẹp (Belle)
Paris Paris
Étoile Ngôi sao (Étoile)
Fleur Hoa (Fleur)
Soleil Mặt trời (Soleil)
Lune Mặt trăng (Lune)
Rêve Giấc mơ (Rêve)
Joie Niềm vui (Joie)
Chérie Người yêu / Cưng (Chérie)
Mon amour Tình yêu của tôi (Mon amour)
Khám phá thêm các Kí tự Đẹp 👇
Tiếng Anh 🔠Tiếng Nhật 🎌Tiếng Hàn 🇰🇷Tiếng Hy Lạp 🏛️Tiếng Trung 🐲Tiếng Ả Rập 🇸🇦Tiếng Nga ДTiếng Tây Ban Nha 🇪🇸Tiếng Đức 🇩🇪Tiếng Ý 🇮🇹Tiếng Bồ Đào Nha 🇵🇹Tiếng Hindi 🇮🇳Tiếng Phạn ॐTiếng Do Thái 🇮🇱Bảng chữ cái phiên âm 🗣️Tiếng Latinh ÆTiếng Thái 🇹🇭Tiếng Việt 🇻🇳Tiếng Indonesia 🇮🇩Chữ nổi Braille ⠓Tiếng Hà Lan 🇳🇱Tiếng Thụy Điển 🇸🇪Tiếng Na Uy 🇳🇴Tiếng Đan Mạch 🇩🇰Tiếng Phần Lan 🇫🇮Tiếng Séc 🇨🇿Tiếng Wales 🏴Tiếng Tamil 🇮🇳Tiếng Telugu 🇮🇳Tiếng Kannada 🇮🇳Tiếng Bangla 🇧🇩Tiếng Ba Tư 🇮🇷Tiếng Mông Cổ 🇲🇳Tiếng Belarus 🇧🇾Tiếng Zulu 🇿🇦
